| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Huấn luyện và truyền kinh nghiệm = : Coaching and mentoring : /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.31 HUA
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu |
Cuốn sách là cẩm nang giúp người kinh doanh trở thành người huấn luyện hiệu quả, huấn luyện cho các cáp điều hành, cố vấn và quản lý...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ tự chủ về tài chính, biên chế đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
352.409597 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Quyết |
Các thông tư, nghị định của chính phủ ban hành về tự chủ về biên chế, tài chính. Chi phí công tác phí trong nước, ngoài nước, chi phí đón tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Những đỉnh cao chỉ huy : Cuộc chiến vì nền kinh tế thế giới /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
330.91 DA-Y
|
Tác giả:
Daniel Yergin, Joseph Stanislaw, Trần Đình Thiên, Phạm Quang Diệu, Nguyễn Cảnh Bình |
Mô tả toàn diện và sâu sắc về quá trình chuyển đổi kinh tế trên toàn cầu, những thay đổi quan trọng của thế giới và chiến thắng của lực lượng thị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard Templar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình quản trị doanh nghiệp thương mại. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 HO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Hoàng Minh Đường; PGS.TS.Nguyễn Thừa Lộc. |
Giới thiệu dịch vụ khách ở doanh nghiệp thương mại; xúc tiến thương mại trong hoạt động kinh doanh; quản trị marketing, quản trị nhân sự, quản trị...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp cơ bản để thiết lập trật tự, kỷ cương trong quản lý nhà nước ở đô thị
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
352.1609597 PH-G
|
Tác giả:
PGS.TS.Phạm Kim Giao |
Sự cần thiết phải thiết lập trật tự, kỉ cương trong quản lý nhà nước về đô thị. Thực trạng và giải pháp cơ bản để thiết lập trật tự kỉ cương trong...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều kiện ngoại cảnh đến khả năng phân hủy Benzoat ở vi khuẩn quang hợp tía phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hoa Hồng, GVHD: Th.S Đinh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tỏa stress : Cẩm nang quản lý hiệu quả : Reducing stress /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
158 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Vương Long biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cân bằng cuộc sống & công việc : Balancing work & life : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
158 HOL
|
Tác giả:
Robert Holden; Ben Renshaw; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Thị Mùi |
Các kiến thức về quản trị ngân hàng thương mại (NHTM), nguồn vốn và quản lý nguồn vốn của NHTM, những vấn đề chung trong cho vay, dịch vụ thanh...
|
Bản giấy
|
||
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả =Effective public relations /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 ALI
|
Tác giả:
Moi Ali; Hoàng Ngọc Tuyến biên dịch; Nguyễn Văn Quí hiệu đính |
Cung cấp những kiến thức và công cụ hữu ích về kỹ năng hoạch định và quản lý chiến dịch PR gồm: Làm rõ vai trò của PR trong tổ chức, khởi động quá...
|
Bản giấy
|