| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt, Phan Tâm, Nguyễn Phương Thảo, Triệu Minh Long, Đặng Thị Thuỷ, Nguyễn Thành Phúc |
Bao gồm các vấn đề về quản lý nhà nước trong lĩnh vực viễn thông; cơ chế cấp phép dịch vụ viễn thông. Các điều kiện kết nối mạng. Quản lý giá cước....
|
Bản giấy
|
||
900 mẫu câu đàm thoại dành cho thư ký văn phòng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Gồm 900 mẫu câu chủ yếu, các bài đối thoại mẫu có chú giải các cụm từ và thành ngữ khó. Bảng từ Anh - Việt có phiên âm. 11 phụ lục cần yếu cho công...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê |
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyề thống Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Phong tục tập quán các nước trên thế giới : Trần Thanh Liêm, Chu Quang Thắng, Hoàng Văn Tuấn, Lê Duyên Hải, Phạm Trung Nghĩa, Trịnh Dương Lê
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 PHO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức giới thiệu; Hữu Nhuận tuyển chọn |
Tập hợp những công trình nghiên cứu, những hồi ức và kỉ niệm về nhà văn Nguyên Hồng. Thông qua những công trình nghiên cứu này giúp cho độc giả có...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vn - Guide (giới thiệu và biên dịch) |
Cuốn sách giới thiệu về HTTM các thành phần cơ bản của HTTM. Hướng dẫn làm việc với liên kết, danh sách, bảng, khung, mẫu biểu. Kiến tạo và sử dụng...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên Hồng: những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Văn Hợp sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng trang trí Phòng tắm nắng
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747.78 HER
|
Tác giả:
Jessica Herbman, Tạ Vi Quần... |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trang trí phòng tắm nắng
|
Bản giấy
|
|
Phong tục cổ truyền Việt Nam và các nước
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 VI-A
|
Tác giả:
Viết An (siêu tầm và biên soạn) |
Cuốn sách trình bày sự hình thành yếu tố thiêng liêng trong văn hóa của người Việt, các phong tục cổ truyền Việt Nam và các nước.
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597099 QUY
|
|
Tài liệu cung cấp cac thông tin về Quy định pháp luật về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
|
Bản giấy
|