| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả = : Strategy : /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng Tetraselmis dùng làm thức ăn trong ương nuôi ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Bích Đào, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng HACCP cho nhà máy sản xuất chè đen
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TD-Q
|
Tác giả:
Tăng Đức Quyết, GVHD: Hoàng Định Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Văn Nghiêm; GS.TS. Nguyễn Thành Độ |
Cuốn sách nói về bản chất của marketing dịch vụ; xây dựng mục tiêu dịch vụ có hiệu quả; định vị dịch vụ;vai trò và kiểm soát trong giao tiếp cá...
|
Bản điện tử
|
||
Hệ thống thông tin kế toán : Lý thuyết, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
100/260 KT-03
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hưng |
Tổng quan về hệ thống thông tin kế toán, cơ sở dữ liệu, chu trình kế toán, kiểm soát nội bộ trong hệ thống thông tin kế toán, phân tích và thiết kế...
|
Bản giấy
|
|
Ha Noi's Old quater : Phố cổ Hà Nội /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Nhà văn Hữu Ngọc và nhà văn Mỹ Lady Borton mang đến cho chúng ta xê ri sách song ngữ đầu tiên về văn hóa Việt Nam. Mười cuốn sách này phù hợp cho...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng kỹ thuật Microsatellite để phân tích đa dạng di truyền quần thể dê nuôi tại Hà Giang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa,GVHD: Phạm Doãn Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị: Lý thuyết và bài tập : Lý thuyết, câu hỏi lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm và đáp án, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658.1511 PH-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương |
Cuốn sách giới thiệu tổng quan về kế toán quản trị, chi phí và phân loại chi phí, phương pháp tính chi phí theo công việc và theo quá trình, phân...
|
Bản giấy
|
|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn mới nhất hệ thống biểu mẫu mẫu soạn thảo văn bản năm 2008
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
351 HUO
|
|
Tài liệu cung cấp các qui định và hướng dẫn soạn thảo các văn bản quản lý hành chính, kí kết các loại hợp đồng, các biểu mẫu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jame M.Comer |
Quản trị bán hàng
|
Bản giấy
|