| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động sản suất kinh doanh của doanh nghiệp ở Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.06 PH-K
|
Tác giả:
PGS,PTS.Phạm Ngọc Kiểm. |
Cuốn sách trình bày những vấn đề cơ bản về hệ thống, tình hình sử dụng hệ thống, các đề xuất khi tính toán và sử dụng hệ thống chỉ tiêu đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp dạy học tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922071 LE-A
|
Tác giả:
Lê A chủ biên, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo và nghị định của chính phủ hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Giới thiệu luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các nghị định, thông tư hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
Ý nghĩa và cấu trúc của ngôn ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
418.0072 CHA
|
Tác giả:
Wallace L. Chafe; Nguyễn Văn Lai dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoa học tổ chức và quản lý : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KHO
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình tổng chủ biên; Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Quốc Chí.... |
Giới thiệu tổng quan về tổ chức và quản lý, tổ chức và khoa học, tổ chức thiết kế, tổ chức các cơ quan hành chín nhà nước, thiết kế tổ chức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0 : Trên Windows 95 và Windows 98 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Hải Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn truy cập và sử dụng lệnh-mô hình đối tượng Autocad R15.0
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Trần Văn Tư |
Cuốn sách gồm 28 chương, trình bày tất cả những vấn đề căn bản trong việc sử dụng microsoft excel 2000 như: thông tin chính cho những người nâng...
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ nước Anh và Thành ngữ tiếng Anh giàu hình ảnh
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidnie Feit |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William L.Wolfe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|