| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
44 Công thức : Luyện nói Tiếng Anh chuẩn mực /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New person to person : communicative speaking and listening skills. Teacher's book 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.34 RI-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards, David Bycina, Ellen Kisslinger, Nguyễn Ngọc Hưng(Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu các văn bản hướng dẫn thi hành và nội dung luật thuế tiêu thụ đặc biệt ban hành năm 2008, bao gồm 11 điều khoản với những mục qui định...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Maurice Grosser ; Nguyễn Minh, Châu Nhiên Khanh biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh nhà văn hóa kiệt xuất
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
923.1597 SO-T
|
Tác giả:
PGS. Song Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
First class english for tourism : Student's book /
Năm XB:
1999 | NXB: Oxford university press ; Tổng hợp Đồng Nai,
Từ khóa:
Số gọi:
428 ST-O
|
Tác giả:
Trish Scott , Roger Holt ; Bùi Quang Đông biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Remote Access Networks and Services : The Internet Access Companion /
Năm XB:
1999 | NXB: Jonh Wiley & Sons
Số gọi:
004.67 IB-O
|
Tác giả:
Ibe Oliver |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Họa sỹ Trương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ian Chaston; Ts.Vũ Trọng Hùng dịch; Ts,Phan Đình Quyền dịch và biên soạn |
Trình bày tóm tắt những quan điểm về các biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao mức độ tập trung vào khách hàng trong quá trình quản trị marketing
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Giang Hà Huy |
Trình bày những kinh nghiệm về quản lí: mối quan hệ, các yếu tố trong tổ chức, cách thức tổ chức, các nhân tố trong lãnh đạo, quản lí con người
|
Bản giấy
|
||
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở nhật bản giai đoạn thần kỳ và ở Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 LE-S
|
Tác giả:
PGS.PTS.Lê văn Sang;PTS.Kim Ngọc |
Giới thiệu khái quát với bạn đọc bức tranh về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Nhật Bản giai đoạn "thần kỳ" và Việt Nam thời kỳ "đổi mới"...
|
Bản giấy
|