| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Giang Quân, Phan Tất Liêm |
Giới thiệu những cảnh đẹp ngàn xưa, và những di tích lịch sử văn hóa, những lễ hội của Thăng Long - Hà Nội
|
Bản giấy
|
||
Recyling advanced English : with key /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 WE-C
|
Tác giả:
Clare West, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Multimedia communication technology : representation, transmission, and identification of multimedia signals /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 OH-J
|
Tác giả:
Jens-Rainer Ohm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Đông. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Understanding Open Source and Free Software Licensing
Năm XB:
2004 | NXB: O'Reilly
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LA-A
|
Tác giả:
Andrew M. St. Laurent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Speaking problems for the last year students at HaNoi Open University
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-S
|
Tác giả:
Phan Thị Son, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty vật tư tổng hợp Hà Tây
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-L
|
Tác giả:
Lê Bá Lượng, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Kênh & công cụ kết nội thông tin /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng, Lý Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quảng cáo và ngôn ngữ quảng cáo : Advertising and language of advertising /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
659.01 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiên Trường |
Tập hợp các bài viết liên quan đến cơ sở lý luận và thực tiễn đối với lĩnh vực quảng cáo và ngôn ngữ quảng cáo ở Việt Nam; Các đặc điểm ngôn ngữ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Hảo, Lê Hoàng Minh biên soạn |
Gồm 3844 mục từ về mọi lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội xếp theo vần a, b, c...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình phép tính vi phân và tích phân của hàm một biến số
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định mức lao động : (Tập bài giảng) /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
305.800959725 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Thanh Khoái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|