| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những hiện tượng Ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Thị Bảo Tâm, Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh : Trình độ B,C /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 204 bài tập chuyển câu tiếng Anh trong đó 102 bài thuộc trình độ B, 102 bài thuộc trình độ C dành cho các đối tượng thi chứng chỉ B, C
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của chính phủ về đăng ký hộ tịch ( Số 83/1998/NĐ-CP ngày 10-10-1998 )
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.36 NGH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Louise Hashemi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh những vấn đề tâm lý học
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Long |
Hồ Chí Minh về vấn đề nhân cách. Hồ Chí Minh với tâm lí xã hội. Một số ý kiến của Hồ Chí Minh về tâm lí xã hội; Quan hệ tâm lí xã hội với sự nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Tuyết Loan |
Giới thiệu về đất nước Ôxtraylia
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Sản |
Những vấn đề cơ bản của quản trị: Bản chất, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường, hoạch định và ra quyết định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Việt Thủy |
Tuyển chọn truyện cười dân gian ba miền Bắc - Trung - Nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Essential English grammar in use : Văn phạm Anh văn thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
425 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
J.S. Mckenllen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Văn Tấn,Nguyễn Văn Kự |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đình ViệtNam
|
Bản giấy
|