| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trần Đình Thọ các tác phẩm hội họa và đồ họa : Paintings and Graphics
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
720 TRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập II, Sự phát triển của chủ nghĩa Mác trong thời kỳ đầu của chủ nghĩa tư bản độc quyền
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Trần Khang( người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp đề xuất dịch vụ bổ sung trong khách sạn hanoi daewoo
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Lan; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả sản xuất. Quản lý giá thành và kiểm tra hiệu quả sản xuất
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 TR-S
|
Tác giả:
Triệu Sơn; Nguyễn Đình Cửu: dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn học lập trình với C# : Tập 2: Làm việc với các Diagnostics, Delegate, Event và các biểu thức
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133
|
Tác giả:
Jay Hilyard, Stephen Teilhet; Ngọc Tuấn biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chống tham nhũng ở Đông Á : Giải pháp từ khu vưc kinh tế tư nhân /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
364.1323095 ARV
|
Tác giả:
Jean Francois Arvis, Ronald E. Berenbeim; Trần Thị Thái Hà dịch |
Trình bày những đánh giá về các chương trình chống tham nhũng của các công ty các nước và lãnh thổ ở Đông Á; nêu lên đặc trưng, tác hại của tham...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Triển lãm Mỹ thuật ứng dụng toàn quốc 2004 do Bộ Văn hóa - Thông tin phối hợp với Hội Mỹ thuật Việt Nam, Bộ Công nghiệp, Bộ Thương mại, Liên minh...
|
Bản giấy
|
||
Empty - verb expressions in English business corres pondence
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Nga, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp tạo động lực cho người lao động nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất ở công ty cơ giới và xây dựng Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-P
|
Tác giả:
Chu Lan Phương, GS.TS Trần Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập III, Sự phát triển chủ nghĩa Mác trong thời kỳ thắng lợi của chủ nghĩa xã hội
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Trần Hậu( người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|