| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất rượu cồn năng xuất 5000l/ngày
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thùy Linh,GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thông tin công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
620.0028 HET
|
Tác giả:
Phạm Thượng Hàn, Bùi Đăng Thảnh, Đào Đức Thịnh |
Khái niệm cơ bản của kĩ thuật thông tin đo lường điều khiển trong công nghiệp (HTC). Một số khâu cơ bản của hệ thống HTC. Các hệ thống HTC
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật về công tác công đoàn : Hỏi đáp các tình huống pháp luật về công đoàn /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
331.87 AI-P
|
Tác giả:
Ái Phương sưu tầm và hệ thống hóa |
Giới thiệu tổ chức công đoàn Việt Nam - Điều lệ công đoàn - Luật công đoàn; Kế hoạch và chương trình hành động của Tổng liên đoàn lao động Việt Nam...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà nụ vối túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngân, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt đông Giáo dục Đào tạo
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 QUY
|
Tác giả:
Biên soạn: LG. Thi Anh |
Trình bày các quy định chung về ứng dụng công nghệ thông tin trong các ngành và giới thiệu một số quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Joseph Schwartz; Vĩnh Khôi dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công của các triệu phú trẻ Hàn Quốc
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 PA-R
|
Tác giả:
Park Yong Seok; Biên dịch: Lê Huy Khoa - Lê Hữu Nhân- Vương Bảo Long |
Chiến lược làm giàu rõ nét nhất của các triệu phú trẻ Hàn Quốc trong thời đại lạm phát, tăng trưởng kinh tế thấp, cung vượt cầu.
|
Bản giấy
|
|
chiến lược đại dương xanh : làm thế nào để tọa khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa đối thủ cạnh tranh
Năm XB:
2008 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
650 CHI
|
Tác giả:
W.Chan Kim |
Cuốn sách này nói về tạo dựng những đại dương xanh, vẽ lại những ranh giới thị trường,vận dụng chiến lược vào thực tiễn.
|
Bản giấy
|
|
Kế toán công ty cổ phần và công ty chứng khoán
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.833
|
Tác giả:
PGS.TS. Võ Văn Nhị. |
Hướng dẫn công tác kế toán công ty cổ phần và công ty chứng khaosn: kế toán nguồn vốn, kế toán tài khoản, kế toán quá trình sản xuất, kế toán hàng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Hoà Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu môn học lịch sử đảng cộng sản Việt Nam : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2008 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Nguyễn Quốc Bảo, TS. Hoàng Thị Điều |
Giới thiệu các mốc lịch sử quan trọng và các vấn lý luận và thực tiễn trong quá trình phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Contrastive analysis and learner language: a corpus-based approach
Năm XB:
2008 | NXB: University of Oslo
Số gọi:
428 JO-S
|
Tác giả:
Stig Johnsson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|