| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình quản lý công nghệ
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
600.071 NG-D
|
Tác giả:
GVC. Nguyễn Đăng Dậu; GVC Nguyễn Xuân Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biofuel production technologies : status, prospects and implications for trade and development
Năm XB:
2008 | NXB: New York and Geneva,
Từ khóa:
Số gọi:
662.88 BIO
|
|
This paper was prepared by Dr. Eric D. Larson of the Princeton Environmental Institute of Princeton University in the United States, within the...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Vận, Vũ Cương (đồng ch.b.), Nguyễn Tiến Dũng. |
Tổng quan về vai trò của cổ phần trong nền kinh tế thị trường và đối tượng nghiên cứu của môn học kinh tế công cộng. Cổ phần với vai trò phân bổ...
|
Bản giấy
|
||
Bí Quyết Của Cuộc Đời Thành Công
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TR-N
|
Tác giả:
Trần Nhật Nam, Doãn Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mưu Sự tại Nhân : Bí Quyết Thành Đạt Trong Cuộc Sống /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
158 TA-A
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái |
Phân tích, trình bày qua nhiều bình diện, nhiều góc độ những tấm gương thành đạt trong cuộc sống nhờ sự tư duy sâu sắc, học tập bổ sung kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn vệ sinh thực phẩm : Dùng cho đào tạo cử nhân y tế công cộng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Công Khẩn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỡ động thực vật trong nước thải công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Hòa Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Những điều tôi biết về kinh doanh tôi học từ mẹ tôi : Everything I know about business I learned from my mama /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
650.1 KN-O
|
Tác giả:
Tim Knox ; Phương Oanh, Kiều Vân. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều mà tác giả biết về kinh doanh được học từ mẹ..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Silberschatz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|