| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Dương Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải Quân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy tính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.Trần Văn Tư |
Cuốn sách gồm 28 chương, trình bày tất cả những vấn đề căn bản trong việc sử dụng microsoft excel 2000 như: thông tin chính cho những người nâng...
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược sản xuất.
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật hóa chất.,
Từ khóa:
Số gọi:
658 HI-T
|
Tác giả:
Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch. |
So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm giành đơn đặt hàng và ưu điểm đủ điều kiện
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Anh thực hành : Practical English grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 BE-D
|
Tác giả:
Digby Beaumont; Hoàng văn Lộc dịch |
Nội dung quyển sách giúp người đọc nắm chính xác cấu trúc của từng câu nói để khi vận dụng sẽ không gặp bỡ ngỡ, khó khăn cho việc ráp nối câu văn
|
Bản giấy
|
|
Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam. Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Luật các tổ chức tín dụng. Những văn bản pháp luật quy định về tổ chức và hoạt động của...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động sản suất kinh doanh của doanh nghiệp ở Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.06 PH-K
|
Tác giả:
PGS,PTS.Phạm Ngọc Kiểm. |
Cuốn sách trình bày những vấn đề cơ bản về hệ thống, tình hình sử dụng hệ thống, các đề xuất khi tính toán và sử dụng hệ thống chỉ tiêu đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Khoa học tổ chức và quản lý : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KHO
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình tổng chủ biên; Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Quốc Chí.... |
Giới thiệu tổng quan về tổ chức và quản lý, tổ chức và khoa học, tổ chức thiết kế, tổ chức các cơ quan hành chín nhà nước, thiết kế tổ chức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lutz, Mark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The joy of the search for knowledge : = A tribute to professor Dan Tsui /
Năm XB:
1999 | NXB: World Scientific
Số gọi:
925 WO-C
|
Tác giả:
Wong, Cheuk-Yin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
A.J Thomson , A.V Martinet ; Bùi Quang Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|