| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về tổ chức và hành nghề luật sư
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 QUY
|
|
Tổng hợp các văn bản của Chính phủ và các Bộ, Ngành quy định về tổ chức và hành nghề luật sư
|
Bản giấy
|
|
Phong tục tập quán các nước trên thế giới : Trần Thanh Liêm, Chu Quang Thắng, Hoàng Văn Tuấn, Lê Duyên Hải, Phạm Trung Nghĩa, Trịnh Dương Lê
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 PHO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng giải thuật di truyền để thiết kế mạch logic
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, PGS. Nguyễn Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Cross - cultural study of address words in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Bích An, GVHD: Ph.D Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Developing conversation skill for the first year English majors of HaNoi Open University
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiến pháp Việt Nam : Năm 1946, 1959, 1980, 1992 và nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của hiến pháp 1992 /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 HIE
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những qui định cu thể trong hiến pháp năm 1946, 1959, 1980, 1992: Nghĩa vụ quyền lợi của công dân, nghị viện nhân dân, chính phủ, cơ quan tư pháp,...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài Test tiếng Pháp : Trình độ A-B-C Tái bản có bổ sung /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Quang Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp nhỏ và quản lý : Kinh nghiệp kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.02 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hồng Tâm, Nguyễn Thúy Lan |
Những kiến thức về quản lý kinh doanh nhỏ. Mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động của nhà kinh doanh và các vấn đề liên quan đến quản lí của các...
|
Bản giấy
|
|
900 mẫu câu đàm thoại để gia nhập tô chức thương mại thế giới
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Quốc Minh, Nguyễn Chí Trung |
Cuốn sác giới thiệu những mẫu nhà gần gũi với thực tế xây dựng nhà phố, nhà vườn, và nhà trang trại của Việt Nam
|
Bản giấy
|