| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi và đáp chủ nghĩa xã hội khoa học : Dùng cho sinh viên cao học, nghiên cuwusw sinh các trường đại học cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.43076 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hưởng, Ts. Nguyễn Văn Quang |
Cuốn sách bao gồm 66 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
" Bước đầu nghiên cứu kỹ thuật tách , nuôi cấy tế bào trần ( Protoplast) khoai tây Diploid phục vụ tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần"
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trình bày những kiến thức cơ bản về luật chứng khoán. Pháp luật về chào bán chứng khoán, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán, điều chỉnh hoạt...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp luật chứng khoán và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2008 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.597 HO-G
|
Tác giả:
LG. Hoàng Châu Giang, LG. Đặng Nguyên Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định khả năng oxy hóa Amoni kỵ khí của vi khuẩn trong bùn sinh học lấy từ các hệ lọc sinh học xử lý nitơ liên kết trong nước ngầm ở Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-U
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tố Uyên,GVHD: Trần Văn Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá gồm 72 điều khoản với các mục: qui định chung, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với...
|
Bản giấy
|
|
Các nền văn minh thế giới lịch sử và văn hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909 BU-E
|
Tác giả:
Lưu Văn Hy |
Quyển sách này nói về cái nhìn cô đọng về sự đấu tranh của của loài người từ cố chí kim cho đến sự tiến bộ
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột thành Glucose nhờ enzyme Termamyl và Glucoamylase
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thị Linh. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng chuyển hóa nikel của một số chủng vi khuẩn khử Sulfate phân lập từ nước thải làng nghề cơ khí Vân Chàng - Nam Định
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Kim Nhi,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sưu dụng dung dịch hoạt hóa điện hóa trong an toàn vệ sinh khử trùng tại cơ sở giết mổ gia súc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NH-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Quyên, GVHD:Nguyễn Hoài Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
225 Mẫu thư tín bằng tiếng Hoa dùng trong Thương mại và Sinh hoạt đời thường.
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính diệt ấu trùng muỗi của một số chủng Bacillus thuringiensis phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Bật Sơn,GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|