| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tạ Văn Hùng, Trần Thế San |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy tính
|
Bản giấy
|
||
Đồ họa nghệ thuật: Cảnh sinh hoạt. Đồ họa ứng dụng: Bao bì sản phẩm cốc thủy tinh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Trọng Anh Đức, Hoàng Đăng Định, Nguyễn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Đo lường thông tin cáp sợi quang - máy đo OTDR
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Doanh, GS.TS. Trần Đức Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đo lường trong thông tin quang
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-K
|
Tác giả:
Trần Văn Khoa, GVHD: GS.TS Trần Đức Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ngô Diên Tập |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đo lường và điều khiển bằng máy tính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Trần Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael Spence, Patricia Clarke Annez, Robert M. Buckley |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đô thị ngầm và không gian ngầm đô thị : Bổ sung /
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Đức Hải |
Giới thiệu về các công trình ngầm đô thị và việc xây dựng, quy hoạch, quản lí các loại công trình ngầm đô thị như: Tàu điện, bãi đỗ xe, các công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nguyên, GVHD: PGS.TS Nguyễn Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Lê Ngọc Tú (ch. b.), Lâm Xuân Thanh, Phạm Thu Thuỷ.. |
Những kiến thức về các dạng thức của các chất độc trong cơ thể. Chuyển hoá sinh học các độc tố, tác dụng, điều biến các độc tính của chất độc....
|
Bản giấy
|
||
Đọc vị khách hàng : 4 phong cách bán hàng chinh phục người mua /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 WIL
|
Tác giả:
Michael Wilkinson; Tùng Linh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|