| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Gia Tường, Tạ Khánh Lâm |
Cấu trúc cơ cấu. Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp. Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, bài tính vị trí, bài tính vận...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Fallon, Steven |
This guides book will exploring the largest country in Western Europe, France is also the region's most diverse. It stretches from the rolling...
|
Bản giấy
|
||
Môi trường đầu tư nước ngoài ở Việt Nam con đường đi tới khu đầu tư Asean (AIA)
Năm XB:
1999 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 MOI
|
Tác giả:
Văn phòng chính phủ ; Nguyễn Quang Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cử chỉ : Những điều nên làm và nên tránh trong ngôn ngữ cử chỉ khắp thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.6 Y-N
|
Tác giả:
Y, Nhã |
Khi đọc cuốn sách này , chúng ta ngày càng tế nhị hơn, tỉnh táo hơn và tinh í hơn khi phải giao tiếp một cách thầm lặng mà vẫn hiệu quả ở những nơi...
|
Bản giấy
|
|
Food Chemistry : = With 460 Figures and 531 Tables /
Năm XB:
1999 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
664.07 BE-H
|
Tác giả:
Belitz, H. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài Luận tiếng Pháp : Hướng dẫn học tiếng Pháp qua 90 bài Luận mẫu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng; Phan Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Việt Mỹ, Trương Sỹ Hùng |
Cuốn sách giới thiệu về ẩm thực hà nội qua di sản văn hóa, qua các tác phẩm văn học, ...
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Visual J++ : Hướng dẫn lập trình theo cáhc nhanh nhất với J++ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
Người dịch: Đặng Trung Toàn |
Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java và chương trình máy tính Microsoft visual J++; Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft visual J++ và những chỉ dẫn cơ...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|