| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Hạnh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ (Vận tải-Bưu điện-Du lịch)
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS. Ngô Thế Chi |
Cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn đọc những vấn đề mới về lý luận và thực tế công tác kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh ở các Doanh...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tổ chức kế toán quản trị trong các doanh nghiệp
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 PH-D
|
Tác giả:
PGS. Phạm Văn Dược |
Cuồn sách được kết cấu làm 3 phần chia làm 6 chương: Phần A lý luận chung về kế toán và kế toán quản trị; Phần B Những nội dung chủ yếu của kế toán...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển kinh tế - xã hội các vùng dân tộc và miền núi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Du Phong, PTS.Hoàng Văn Hoa. |
Giới thiệu về cơ sở, thực trạng phát triển kinh tế xã hội các vùng dân tộc và miền núi trong những năm đổi mới. Những xu hướng phát triển kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Tám xu hướng phát triển của Châu Á đang làm thay đổi thế giới.
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.09 NA-J
|
Tác giả:
Naisbitt John; Đinh Trọng Minh, Vũ Ngọc Diệp người dịch. |
Quan niệm về dân số học, đối tượng nghiên cứu; Quá trình dân số; Động lực dân số; Kết cấu dân số; Phân bổ dân cư; Các hình thái quần cư; Sự phát...
|
Bản giấy
|
|
Lập, đọc, kiểm tra và phân tích báo cáo tài chính từ phía các nhà đầu tư, chủ doanh ngiệp, kế toán trưởng, ngân hàng, chủ nợ, người cung cấp, tài chính, thuế... : Kèm theo các văn bản pháp quy /
Năm XB:
1998 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 NG-C
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Văn Công chủ biên. |
Trình bày phương pháp lập đọc, kiểm tra, phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong Kế toán : Cẩm nang Anh văn thương mại / Song ngữ /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Vật lí hiện đại : Lí thuyết và bài tập : 486 bài tập có lời giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
539.07 GAU
|
Tác giả:
Ronald Gautreau, William Savin ; Ngô Phú An, Ngô Băng Sương dịch |
Trình bày nội dung cơ bản của lí thuyết và giới thiệu các bài tập về: Thuyết tương đối hẹp, thuyết lượng tử của bức xạ điện từ, sóng vật chất, các...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay địa danh du lịch các tỉnh Trung Trung Bộ
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
915.974 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Mậu |
Công nghệ lữ hành; kiến thức quản trị; kiến thức hỗ trợ bổ sung
|
Bản giấy
|