| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình nhà nước và pháp luật đại cương
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.1071 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cửu Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Công Bình biên soạn |
Giới thiệu các kinh nghiệm về lãnh đạo, tổ chức, quản lí kinh tế và tổng điều hành các công ty, doanh nghiệp của các nhà lãnh đạo
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Barry Sesnan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo Từ Tiếng Anh : Word Formation /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CO-C
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
The Canadian red cross society |
First Aid the Vital Link
|
Bản giấy
|
||
Elementary Vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh trình độ Sơ cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TH-B
|
Tác giả:
B J Thomas, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 33.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
||
Family Album U.S.A Book 3, Introduction & espsodes 9-12 : Chương trình phát sóng trên truyền hình /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng ; Phạm Ngọc Thạch , Ngô Ngọc Huy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Pháp : Khoảng 100.000 từ /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
440.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Việt Hoa, Đào Lợi |
Gồm khoảng 100.000 từ được phiên âm, giải thích rõ ràng. Có nhiều mục từ.
|
Bản giấy
|
|
Test your vocabulary 1 : Học từ vựng tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 JO-P
|
Tác giả:
Peter Watcyn Jones, Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển văn phòng và nghề thư ký : Anh - Pháp - Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
495 BA-D
|
Tác giả:
Ban từ điển |
Gồm các từ vựng phiên âm Anh - Pháp - Việt liên quan đến văn phòng và nghề thư ký.
|
Bản giấy
|