| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trắc nghiệm môn đọc hiểu luyện thi chứng chỉ A tiếng Anh : Reding comprehension /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The language of business correspondence in english : Ngôn ngữ thư tín thương mại Tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.06665 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu để hợp tác và kinh doanh với Mỹ
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
337.597073 DI-T
|
Tác giả:
PTS. Đinh Văn Tiến, PTS. Phạm Quyền |
Tìm hiểu vấn đề hợp tác kinh tế với Mỹ, luật pháp về kinh doanh của Mỹ, cách làm ăn và tác phong kinh doanh của người Mỹ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quán |
Kinh tế thế giới những năm gần đây. Giới thiệu tình hình kinh tế 226 quốc gia và lãnh thổ xếp theo vần chữ cái. Các tổ chức kinh tế quốc tế - những...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học môn Kinh tế chính trị Mác Lênin
Năm XB:
1997 | NXB: Viện đại học Mở
Từ khóa:
Số gọi:
320.532071 HUO
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở |
Cuốn sách giúp bạn đọc tiếp thu và nắm vững những nội dung cơ bản của lý luận kinh tế chính trị
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English phonetics and phonology : Ngữ âm và âm vị học tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.1 RO-A
|
Tác giả:
Peter Roach ; Lê Văn Tân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Chung Á, Nguyễn Đình Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề cơ bản về kinh tế và quản lý môi trường
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
354 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Như Toàn, Nguyễn Thế Chinh |
Kinh tế và môi trường: tiếp cận kinh tế thj trường đến các vấn đề môi trường: phân tích lợi ích-chi phí...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về xã hội học và nhân loại học / : Một số bài dịch /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOJ
|
Tác giả:
Boris Lojkine, Benit de Treglode |
Gồm nhân loại học nghĩa là khoa học về con người, lời nói về tính người, bên cạnh tâm lý học hay xã hội học là khoa học về toàn bộ con người nó có...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Escott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|