| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t. |
Nghiên cứu về ngữ văn truyền miệng thông qua các hình thức sử thi, truyền thuyết, ca dao, tục ngữ và thơ ca dân gian
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian An Giang (Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã). Quyển 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang (Chủ biên); Phan Xuân Viện; Nguyễn Hữu Ái; La Mai Thi Gia; Lê Thị Thanh Vy |
Tập hợp các bài đồng dao, ca dao và vè của An Giang.
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian An Giang (Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã). Quyển 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang (Chủ biên); Phan Xuân Viện; Nguyễn Hữu Ái; La Mai Thi Gia; Lê Thị Thanh Vy |
Tập hợp các bài đồng dao, ca dao và vè của An Giang.
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 5 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t. |
Nghiên cứu về ngữ văn truyền miệng thông qua các hình thức sử thi, truyền thuyết, ca dao, tục ngữ và thơ ca dân gian
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ - Ca dao - Câu đố - Dân ca người Sán Dìu Vĩnh Phúc
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959723 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Văn Hùng s.t., biên dịch |
Khái quát về nền văn hoá truyền thống của người Sán Dìu ở Việt Nam nói chung và người Sán Dìu ở tỉnh Vĩnh Phúc nói riêng. Giới thiệu những câu tục...
|
Bản giấy
|
|
Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0895 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian hiện đại Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
So sánh thể lục bát trong ca dao với lục bát trong phong trào thơ mới
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
895 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Diệu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi /. Quyển 1 /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8095977 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|