| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.8095977 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Châm |
Giới thiệu vài nét về địa lí, lịch sử, văn hoá và ca dao Nam Bộ. Nghiên cứu ngôn ngữ trong ca dao Nam Bộ qua đặc điểm phương ngữ, cách sử dụng từ,...
|
Bản giấy
|
|
Ca dao, cấu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.809597 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá giao tiếp - ứng xử trong tục ngữ, ca dao Việt Nam : = Sưu tầm, tuyển chọn, nghiên cứu, chú giải, bình luận /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Dân |
Tìm hiểu những nét đặc trưng về văn hoá giao tiếp ứng xử trong tục ngữ, ca dao Việt Nam. Giới thiệu các sưu tầm, tuyển chọn, chú giải, bình luận về...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian xứ Nghệ. Tập 1, Ca dao và đồng dao
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398 NI-G
|
Tác giả:
Ninh, Viết Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Tân; GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này nói về ca dao dân ca và điển tích, tương quan giữa ca dao và văn học thành văn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Tiến Tựu, Nguyễn Hữu Sơn, Phan Thị Đào, Võ Quang Trọng |
Cuốn sách này nói về văn học dân gian Việt Nam, tìm hiểu khả năng tích hợp các hiểu tố Folklore và mối quan hệ giữa thiền uyển tập anh thư với thư...
|
Bản giấy
|
||
Lễ cầu trường thọ và ca dao dân tộc Tày
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-M
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
chua co
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Đàm |
ồm các bài nghiên cứu về đặc điểm, nghệ thuật, khả năng sáng tạo, phương ngữ, địa danh, tiến trình phát triển... trong ca dao và dân ca Phú Yên
|
Bản giấy
|
||
So sánh ca dao người Việt ở xứ Nghệ và xứ Bắc
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.809597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Châm |
Giới thiệu về hai vùng văn hoá xứ Nghệ và xứ Bắc. Sự tương đồng và sự khác biệt giữa ca dao người Việt xứ Nghệ và xứ Bắc
|
Bản giấy
|
|
Tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẵng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959751 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đôi nét về văn học dân gian, ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng. Nghiên cứu, tìm hiểu những từ ngữ địa phương trong ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng...
|
Bản giấy
|
|
Sự phản ánh quan hệ gia đình, xã hội trong tục ngữ ca dao
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảy |
Gồm những bài nghiên cứu về quan hệ gia đình, xã hội trong tục ngữ ca dao, đồng thời so sánh những điểm tương đồng và khác biệt trong tục ngữ ca...
|
Bản giấy
|
|
Ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội của người Việt châu thổ Bắc Bộ qua ca dao, tục ngữ
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thuý Anh |
Gồm các bài nghiên cứu về ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội như trời, đất, nước, khí hậu, hệ sinh thái; mô hình cổ truyền và mô hình mới về...
|
Bản giấy
|