| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và văn hóa : Tri thức nền và việc giảng dạy tiếng nước ngoài /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
407 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh, Thị Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam chính sách thương mại và đầu tư
Năm XB:
1997 | NXB: Viện kinh tế thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
339.9 TA-N
|
Tác giả:
Tạ Kim Ngọc, Võ Đại Lược |
Phân tích những thay đổi của chính sách thương mại và đầu tư của Việt Nam trong quá trình đổi mới, thành tựu và những hướng khắc phục
|
Bản giấy
|