| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún bằng chế phẩm vi sinh vật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khánh; GVHD: TS. Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Vai trò của bánh tráng trong đời sống người dân Phú Yên. Giới thiệu về hai làng làm bánh tráng nổi tiếng ở Phú Yên như làng Hoà Đa huyện Tuy An và...
|
Bản giấy
|
||
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề mộc, chạm
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
694.09597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Duy Bích, Trương Minh Hằng, Bùi Xuân Đính... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu về làng nghề chạm gỗ Chàng Sơn, đặc trưng nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng các làng nghề ở đồng bằng sông Hồng, làng điêu khắc gỗ Dư Dụ,...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống việt nam Quyển 2 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
680.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phinh Chu, Yên Giang, Đặng Hiển... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về nghề chế tác đá, nghề sơn mài và một số nghề thủ công truyền thống như: Nghề đồi mồi, nghề ren, lược sừng, làm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hoàng Vinh |
Tập hợp các chuyện kể dân gian, các lễ hội trong dân gian và nghề - làng nghề truyền thống vùng Quảng Nam - Đà Nẵng
|
Bản giấy
|
||
Nghề và làng nghề truyền thống việt nam Quyển 1 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
680.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phinh Chu, Yên Giang, Đặng Hiển... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về nghề chế tác đá, nghề sơn mài và một số nghề thủ công truyền thống như: Nghề đồi mồi, nghề ren, lược sừng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam - Nghề thủ công mỹ nghệ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
680.9597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Văn Vượng, Đỗ Thị Hảo |
Khái quát đặc điểm, quá trình phát triển của nghề thủ công truyền thống và thủ công mĩ nghệ trong đời sống cộng đồng. Giới thiệu một số nghề thủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Việt Ngữ, Hà Danh Khuyết, Mạc Danh Thị... |
Giới thiệu đặc trưng một số làng nghề Hà Nội của vùng Kẻ Gối xưa, nay gồm: làng nghề Triều Khúc, làng nghề Xuân Đỉnh, làng nghề kim hoàn Địn Công,...
|
Bản giấy
|
||
Nghề và làng nghề thủ công ở Thái Bình
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
680.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh |
Giới thiệu các điều kiện tự nhiên, dân cư liên quan đến sự ra đời các nghề và làng nghề thủ công truyền thống ở Thái Bình. Tổng quan về nghề và...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách nhà nước về phát triển làng nghề thủ công mỹ nghệ Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.4368009597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hường |
Đánh giá, hoàn thiện nội dung của chính sách nhà nước, chú ý đến các điều kiện để có một hệ thống chính sách phát huy tác dụng tốt đối với sự phát...
|
Bản giấy
|