| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các dấu hiệu không được bảo hộ là nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Khi xây dựng nhãn hiệu của mình các doanh nghiệp nên thiết kế, đối chiếu với các điều kiện bảo hộ...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác kiểm tra sau thông quan tại Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Trọng; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Nghiến |
.1. Mục đích nghiên cứu
Nhằm hoàn thiện công tác KTSTQ một cách có hệ thống theo chuẩn mực của tổ chức Hải quan Thế giới (WCO), tổ chức Hải quan...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước của huyện Tân Uyên tỉnh Lai Châu : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Huy; GVHD: PGS.TS. Đỗ Hữu Tùng |
I. MỤC ĐÍCH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mục đích nghiên cứu: Đề xuất các giải pháp phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư trên địa bàn...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian dân tộc Mảng (Sưu tầm, giới thiệu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.09597 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (Chủ biên); Bùi Quốc Khánh; Đặng Thị Oanh; Nguyễn Hùng Mạnh; Nguyễn Thị Minh Tú; Hải Yến; Lê Thành Nam; Nguyễn Ngọc Thanh; Vũ Văn Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài toán logarithm rời rạc và Hệ mật Elgamal có sửa đổi
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thanh Phúc; NHDKH GS.TS Nguyễn Bình |
Hệ mật mã ra đời nhằm đảm bảo các dịch vụ an toàn cơ bản trên như: hệ mật mã
với khóa sở hữu riêng (Private Key Cryptosystems), hệ mã với khóa bí...
|
Bản giấy
|
|
A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese equivalent : Luận văn. Chuyên ngành: NNA /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tú; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
My graduation thesis namely “A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá sản xuất sạch hơn : Cleaner production assessment monography /
Năm XB:
2016 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 LE-H
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.5970668 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thành, Hoàng Minh, Đậu Quốc Dũng |
Gồm 138 câu hỏi và trả lời tìm hiểu về những quy định của pháp luật Việt Nam về: Thành lập, tổ chức và hoạt động doanh nghiệp, những thay đổi trong...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc thú cưng Pets care
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức khai thác nguồn lợi tự nhiên của người La Hủ ở Lai Châu
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
390.0899540597 LE-N
|
Tác giả:
Ghi chép: Lê Thành Nam, Tẩn Lao U |
Khái quát chung về tên gọi, dân số, nguồn gốc lịch sử, đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng người La Hủ ở Mường Tè. Giới thiệu về tri thức dân...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển du lịch Cát Bà mùa vắng khách
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Thanh Quang; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng chương trình quản lý bảo hiểm huyện Mỹ Hào
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tuyền; GVHD: TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|