| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm 1 - Methylcyclopropene ( 1-MCP ) để bảo quản chuối
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hiếu, GVHD: ThS Đặng Thị Thanh Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Hương ; Quang Minh dịch |
Giới thiệu lịch sử chùa Mía cùng nghệ thuật kiến trúc, nghệ thuật tạc tượng và quần thể di tích văn hoá - lịch sử chùa Mía như: Đình Mông Phụ, đền...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu về bảo hiểm thất nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597024 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh (Chủ biên) |
Giới thiệu những qui định pháp luật liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp: đối tượng áp dụng, điều kiện hưởng bảo hiểm, các chế độ, đóng bảo hiểm thất...
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn thuộc chi Bacillus kiểm soát sinh học ruồi hại ăn, nấm dược liệu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thanh Lệ, GVHD: TS Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay công tác thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LE-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Thanh Khuyến - Phó Tổng cục trưởng - Tổng cục Quản lý đất đai |
Tổng hợp, hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. Giới thiệu chi tiết cách thức thực hiện các thủ tục hành...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn dung môi và các điều kiện cần thiết để chiết tách Anthocyanins từ bắp cải tím
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thanh Mai (Chủ biên), GS.TS.Nguyễn Thị Hiền, PGS.TS. Phạm Thu Thuỷ, TS.Nguyễn Thanh Hằng & Ths. Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá năng suất, chất lượng của chủng nấm mỡ al1 trên một số loại nguyên liệu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thành Bắc, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wimax di động phân tích, so sánh với các công nghệ 3G
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng, Lâm Văn Đà |
Giới thiệu tổng quan về công nghệ WiMax di động và đánh giá hiệu năng của Wimax di động; phân tích chi tiết về ăng ten thông minh, tái sử dụng tần...
|
Bản giấy
|