| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện quản lý chi thường xuyên ngân sách nhà nước tại huyện Hoa Lư tỉnh Ninh Bình : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Nguyễn Tiến Hùng |
Cấu trúc ba phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng và đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện quản lý chi...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Container Việt Nam : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Nguyệt; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng |
Luận văn đã sử dụng các phương pháp, kỹ thuật phân tích để tiến hành phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Container Việt Nam, nhằm phân...
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế theo quy định của Công ước Viên năm 1980.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Minh Nguyệt; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hiền |
1. Mục tiêu: Thống nhất và hài hòa hóa pháp luật quốc tế về hợp đồng thương mại quốc tế nói chung và hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế nói riêng là...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về khoa học dữ liệu và ứng dụng của ngôn ngữ R vào xử lý dữ liệu tuyển sinh của Viện Đại học Mở Hả Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của Doanh nghiệp sản xuất tại công ty CP sản xuất và thương mại dịch vụ Vạn Xuân
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Th.S Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mở rộng hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và phát triển Hải Dương
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Nguyệt; TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tự học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 MI-N
|
Tác giả:
Minh Nguyệt (Chb), Hiệu đính Ngọc Hân |
Cuốn sách gồm các mẫu câu và mẫu hội thoại cơ bản sát thực với tình hình cuộc sống giúp nhân viên văn phòng học tốt hơn
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện pháp luật về thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Nguyệt, GVHD: TS. Nguyễn Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ truyền hình cáp tại Công ty TNHH MTV TCT Truyền hình cáp Việt Nam - Đài Truyền hình Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Nguyệt; PGS.TS Phan Kim Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung cấp tốc dành cho nhân viên bán hàng
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495.18 MI-N
|
Tác giả:
Minh Nguyệt ch.b. ; Cherry Vũ h.đ. |
Giới thiệu về hệ thống phiên âm tiếng Trung giúp bạn đọc nắm sơ qua về cách đọc tiếng Trung; các mẫu câu trong giao tiếp hằng ngày; các kĩ năng cho...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại NHTMCP Sài Gòn Thương Tín chi nhánh Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Th.S Đinh Thị Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|