| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ chế biến thực phẩm
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn (Chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp ứng dụng công nghệ sạch vào môi trường khách sạn 5 sao, ví dụ khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-M
|
Tác giả:
Ngô Nữ Minh Nguyệt; GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi & đáp tâm lý học đại cương : Dùng cho học viên và sinh viên các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
150 HOI
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Thị Huệ, ThS. Lê Minh Nguyệt |
Gồm những câu hỏi và đáp ngắn gọn, bám sát yêu cầu và cấu trúc môn học tâm lý học đại cương, hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức và khái quát những...
|
Bản giấy
|
|
How to teach listening skills for the 7th form students
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Nguyet, GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ sắc hoa mùa xuân
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS.Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Nguyệt, KTS. Vũ Khôi, KS. Đinh Chí Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương, Lê Minh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|