| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đại cương lịch sử Việt Nam. /. Tập 2, 1858 - 1945 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 DI-L
|
Tác giả:
Chủ biên Đinh Xuân Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NV-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển yếu tố Hán Việt thông dụng : Có chữ Hán, phiên âm quốc tế, âm Bắc Kinh, âm tiếng Nhật và nghĩa tiếng Anh tương đương
Năm XB:
1991 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1395922 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|