| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Ch.b: Ngọc Hân, The Zhishi ; Minh Nguyệt h.đ. |
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày, có kèm theo hình ảnh minh hoạ
|
Bản giấy
|
||
Khai thác bền vừng tài nguyên rừng theo pháp luật môi trường Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Trường Giang; NHDKH TS Nguyễn Văn Phương |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận, thực trạng pháp luật, luận văn phân tích về lý luận, tìm ra...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về kiểm soát ô nhiễm không khí do các doanh nghiệp gây ra tại Việt Nam : Chuyên ngành đào tạo : Luật kinh tế /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Anh. NHDKH: TS. Nguyễn Văn Phương |
Phần 1: Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1. Mục đích nghiên cứu: làm sáng tỏ các vấn đề lý luận, pháp lý và thực tiễn về pháp
luật kiểm soát ô...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển bền vững mô hình nông thôn mới tại xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hường; NHDKH PGS.TS Đinh Thị Ngọc Quyên |
Đề tài “Phát triển bền vững mô hình nông thôn mới tại xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình” góp phần tích cực cho việc đánh giá thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển chiến lược Marketing cho sản phẩm xuất khẩu của các làng nghề truyền thống vùng đồng bằng Sông Hồng : Luận án Tiến sĩ kinh tế; Chuyên ngành: Kinh doanh thương mại; Mã số: 62.34.01.21 /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332.642 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thị Hằng; NHDKH PGS.TS Phạm Thúy Hồng; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Investigation on Modularity and dynamics in signaling networks : School of Computer Engineering; University of Ulsan /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
006.754 TR-D
|
Tác giả:
Truong Cong Doan; NHDKH Prof. Kwon Yung-Keun |
Luận án tập trung vào nghiên cứu mỗi liên hệ giữa modularity (độ phân rã mô đun) và độ bền vững của mạng (network robustness) trong mạng sinh học...
|
Bản điện tử
|
|
Tín ngưỡng thờ cúng âm hồn của cư dân ven biển Quảng Ngãi dưới góc nhìn văn hoá
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.410959753 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Thiên |
Nghiên cứu, phân tích, tìm hiểu cơ sở lý luận, thực tiễn và đặc điểm tín ngưỡng thờ cúng âm hồn của cư dân ven biển Quảng Ngãi; những giá trị văn...
|
Bản giấy
|
|
Business vocabulary in use : : Self-study and classroom use
Năm XB:
2017 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.2 MA-B
|
Tác giả:
Bill Mascull |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển sản phẩm du lịch đặc thù vùng đồng bằng Sông Hồng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài An; PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoạt động hỗ trợ của Công ty cổ phần Ngân Sơn trong phát triển vùng trồng nguyên liệu thuốc lá trên địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vương Đình Hà; NHDKH PGS.TS.GVCC Lê Thị Anh Vân |
Ở Việt Nam, cây thuốc lá được trồng chủ yếu ở các tỉnh miền núi phía Bắc, duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên với diện tích từ 11.000...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát triển du lịch cộng đồng tại vùng ven biển tỉnh Nam Định
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Trâm; TS Lê Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp phát triển bền vững du lịch biển tỉnh Bình Thuận
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TA-Q
|
Tác giả:
Tào Thị Đức Quỳnh; ThS Nguyễn Quý Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|