| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Khanh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu về khoa học dữ liệu và ứng dụng của ngôn ngữ R vào xử lý dữ liệu tuyển sinh của Viện Đại học Mở Hả Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thuý |
Trình bày đại cương về phân tích công cụ và các phương pháp phân tích quang học, phân tích điện hoá, các phương pháp tách
|
Bản giấy
|
||
Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Hương; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
Đề tài đã hệ thống hóa được cơ sở lý luận của các vấn đề nghiên cứu. Làm rõ tình hình sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện TP Hà Nội giai đoạn...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình khí cụ điện
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Văn Chới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện pháp luật về thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597081142 TA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS.Tào Thị Quyên; ThS.Lương Tuấn Nghía |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hotel pricing in a social world : driving value in the digital economy /
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
910.46068 HOT
|
Tác giả:
Kelly A. McGuire, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng sử dụng điện qua trạm biến áp công cộng tại Công ty Điện lực Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Thúy Nga; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Cơ sở lý luận về dịch vụ và chất lượng dịch vụ khách hàng
Chương 2: Thực trạng chất lượng dịch vụ khách hàng sử dụng điện qua trạm biến...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.89597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng phòng thí nghiệm ảo thực hành điện tử công suất : V2016-03 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Công nghệ điện tử thông tin,
Số gọi:
621.3810721 DA-P
|
Tác giả:
ThS. Đào Xuân Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng chuẩn ebook của Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-24 /
Năm XB:
2016 | NXB: Trung tâm E-learning
Số gọi:
378.1734 DI-L
|
Tác giả:
TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|