| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hà Văn Cầu |
Trình bày mục đích, đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu văn hoá dân nói chung và sân khấu chèo Việt Nam nói riêng. Các yếu tố cấu thành...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ chế biến thực phẩm
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn (Chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Edward B. Burger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Algebra 2 : Common core state standards curriculum companion : Teacher 's edition /
Năm XB:
2011 | NXB: Holt McDougal,
Từ khóa:
Số gọi:
512 BU-E
|
Tác giả:
Edward B. Burger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý điểm sinh viên theo quy chế tín chỉ cho Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Mạnh, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn công tác quản lý tài chính, ngân sách, tài sản và quy chế chi tiêu nội bộ trong trường học
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
379.597 HUO
|
Tác giả:
Nxb. Lao động - Xã hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nét đặc sắc trong đời sống văn hoá làng Phước Thuận
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
306.0959751 VO-H
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè |
Giới thiệu lịch sử, địa lý, văn hoá, thiết chế văn hoá, kế ước và sinh hoạt văn hoá làng Phước Thuận, huyện Hoà Vang, Đà Nẵng; Nghiên cứu nét đặc...
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp, THS.Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy chế Rome về toà án hình sự quốc tế : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341 DU-M
|
Tác giả:
Dương, Tuyết Miên |
Nghiên cứu một số vấn đề lý luận, cơ sở pháp lý, cơ sở thực tiễn về quá trình ra đời, nguyên tắc, thẩm quyền của tòa án hình sự quốc tế (ICC) theo...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng ức chế miễn dịch trên động vật của chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ mít dai Artocarpus Heterophyllus Lamk
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Quang KHoát, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wolf Prize in chemistry :An epitome of chemistry in 20th century and beyond
Năm XB:
2011 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540.922 KA-S
|
Tác giả:
Lou-Sing Kan; Sheng-Hsien Lin |
This book is an epitome of the development of chemistry in the 20th century and onwards. The book is a collection of brief autobiographies and...
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát điều chế mã pha, ứng dụng trong rada và nghiên cứu xây dựng thiết bị điều chế sóng mang tần cao
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phan, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|