| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Thế Vịnh |
Tìm hiểu nguồn gốc, tên gọi tộc người Chăm H'roi ở tỉnh Phú Yên. Nghiên cứu các hình thái kinh tế sản xuất, văn hoá vật thể, phi vật thể, văn hoá...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Giới thiệu sơ lược tiểu sử, sự nghiệp và những công lao đóng góp to lớn gắn liền với từng giai đoạn lịch sử Thăng Long - Hà Nội của một số nhân vật...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sử dụng các tác nhân vi sinh vật trong đấu tranh sinh học để phòng trừ bệnh nấm hại rễ ( Phytophthora Spp.) ở cây trồng có múi.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Bùi Thị Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải phẫu so sánh động vật có xương sống
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
571.316 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức, Nguyễn Lân Hùng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thẩm định phương pháp trong phân tích hoá học và vi sinh vật
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 TR-S
|
Tác giả:
B.s.: Trần Cao Sơn (ch.b.), Phạm Xuân Đà, Lê Thị Hồng Hảo, Nguyễn Thành Trung ; H.đ.: Phạm Gia Huệ, Phạm Thanh Nhã |
Giới thiệu các yêu cầu chung về thẩm định phương pháp tiêu chuẩn và không tiêu chuẩn đối với hệ thống kiểm nghiệm an toàn thực phẩm. Các yêu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lí đại cương : Tập 3, Quang học - Vật lí lượng tử
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên,. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ sở công nghệ tế bào động vật và ứng dụng : Biên soạn theo chương trình khung đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.6 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật xử lý chất thải rắn sau chế biến tinh bộ sắn làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hạnh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt |
Sưu tập những giai thoại được lưu truyền trong dân gian về học hành khoa cử, về tâm thế vì nước vì dân, về tài thao lược, thông minh, cương trực,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu vi sinh vật hữu ích và gây lại trong ao nuôi cá rô phi tại huyện tứ kỳ, Hải Dương
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Xuân Chiến, GVHD: PGS.TS. Lại Thúy Hiền, NCS. Phạm Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập các chủng vi sinh vật hữu hiệu có khả năng kháng các chủng vi khuẩn gây bệnh Ice- Ice ở trên cây rong sụn Kappaphycus Alvarezii
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Minh Hải, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|