| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đoàn Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Văn Lê |
Cuốn sách này giới thiệu 14 bài làm về giao tế nhân sự và giao tiếp phi ngôn ngữ, có nhiều minh họa sống động trong cuộc sống, trong kinh doanh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình từ vựng tiếng Anh : Lectures on lexicology : For students of English /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24071 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Trần Cường |
Tài liệu giúp người học bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh theo các chủ điểm thường gặp
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kỹ năng dịch tiếng Anh về thư tín giao dịch kinh doanh hợp đồng kinh tế.
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 TR-H
|
Tác giả:
Trần Huy, Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đồ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại cấp tốc Hoa - Việt : Những tình huống giao tiếp thông dụng, rất cần thiết cho các bạn: lái xe, bán hàng, làm dịch vụ và du lịch /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-N
|
Tác giả:
Diệp Khai Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện đại học Mở |
Cung cấp kiến thức cơ bản về khoa học kế toán. Bao gồm: Tổng quan về hach toán kế toán; Đối tượng và phương pháp của kế toán, Bảng cân đối kế toán,...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học môn lịch sử các học thuyết kinh tế :
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.15071 MA-C
|
Tác giả:
Mai, Ngọc Cường |
Tiến trình phát triển các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển. Học thuyết kinh tế Mac - Lênin. Quá trình xích lại của các học thuyết kinh tế hiện...
|
Bản giấy
|
|
A Guide to Business and social letters
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Văn Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|