| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing Management knowledge and skills 9th ed
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill/Irwin
Số gọi:
658.8 PE-P
|
Tác giả:
J.Paul Peter and James H. Donnelli. |
Bao gồm: Introduction, Marketing information, research, and understanding the target market...
|
Bản giấy
|
|
500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vi mô
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5076 TA-K
|
Tác giả:
TS. Tạ Đức Khánh |
Gồm 500 câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm và các bài kiểm tra nhanh được trình bày thứ tự theo nội dung môn học kinh tế học vi mô
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quản trị kinh doanh bảo hiểm
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
368.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Định (ch.b.), Phạm Thị Định, Nguyễn Thị Hải Đường... |
Giới thiệu tổng quan về quản trị kinh doanh bảo hiểm, thị trường và doanh nghiệp bảo hiểm, quản trị sản phẩm bảo hiểm, kênh phân phối sản phẩm bảo...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi & đáp kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Số gọi:
335.412 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Bích Loan, Vũ Thị Thoa |
Gồm 101 câu hỏi đáp về những nội dung cơ bản của kinh tế chính trị Mác-Lênin; vấn đề kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm, Lê Quang Bích, Nguyễn Thị Lời,... |
Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh. Phân tích các yếu tố của sản xuất kinh doanh: Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Hoa |
Giới thiệu về bản chất kiểm soát quản lí. Quá trình kiểm soát quản lí và kiểm soát quản lí trong một số đơn vị đặc thù
|
Bản giấy
|
||
A student handbook for writing in biology
Năm XB:
2009 | NXB: W.H. Freeman
Từ khóa:
Số gọi:
808.06657 KN-K
|
Tác giả:
Karin Knisely |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thu Hà, Hồ Lan Phương ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS. TS. Cao Thúy Xiêm |
Gồm những câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về cung và cầu, tiêu dùng, sản xuất và chi phí, cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền, độc quyền tập đoàn, cung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Trọng Nhàn |
Đề cập đến cách lựa chọn chủng loại và phương cách bài trí áp dụng các nguyên lý Âm Dương - Ngũ hành cho cây, hoa cảnh nội thất
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Cao Thúy Xiêm |
Giới thiệu tổng quan về kinh tế học. Trình bày kiến thức cơ bản về cầu và cung, lý thuyết hành vi người tiêu dùng, lý thuyết hành vi người sản...
|
Bản giấy
|