| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận về 2 hệ thống thống kê kinh tế MPS - SNA
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.02 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Chỉnh |
Giới thiệu về hệ thống thống kê kinh tế (gọi là bảng cân đối kinh tế quốc dân - MPS) và hệ thống tài khoản quốc gia - SNA.
|
Bản giấy
|
|
Niên giám thống kê 2000 : = Statistical yearbook 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 NIE
|
|
Bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội của đất nước...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Cuốn sách này đã khái quát bản sắc văn hóa Việt Nam theo tiến trình lịch sử. Văn hóa Việt Nam từ truyền thông đến hiện đại. Đó là văn hóa nhận...
|
Bản giấy
|
||
Khảo sát thực trang văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.269597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê, Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Cuốn sách này khảo sát thực trạng lễ hội từ góc độ văn hóa và lịch sử, không chỉ xem xét lễ hội về mặt nội dung và hình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thế Hùng |
Nội dung bao gồm: các kiểu bo mạch, CPU và chip set, rom bios, ram, bus và khe cắm mở rộng, các cổng trên bo mạch hệ thống.
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
500 Vietnamese phrases and sayings with translations 4
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975. Tập 5, Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 LIC
|
|
Lịch sử cuộc tổng tiến công và nổi dậy của quân dân miền Nam tết Mậu Thân 1968. Sự kết hợp giữa tiến công quân sự và đấu tranh ngoại giao, tạo thế,...
|
Bản giấy
|
|
Modern English Colloquialisms 500 3
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Universal Serial Bus system architecture
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
004.56 AN-D
|
Tác giả:
Anderson, Don |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này là một bộ sưu tập khá hoàn chỉnh về các nền văn minh nhân loại thẻ hiện thể hiện qua các di sản độc đáo và quý giá nhất còn tồn tại...
|
Bản giấy
|