| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý khách hàng then chốt : Những bí quyết, công cụ và những kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết, công cụ và kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
黄伯荣、廖序东 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất nhà hàng Vân Nam Lý Thường Kiệt - Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-S
|
Tác giả:
Lê Tuấn Sơn, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc (1911-1945)
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đình Thuận |
Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc. Nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh và những nhân tố ảnh hưởng đến tư...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
黄伯荣、廖序东 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập các Thì và Mạo từ tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hồng Giáp |
Vị trí của ngành du lịch, các thành phần chính yếu của sản phẩm du lịch và các đơn vị hoạt động du lịch
|
Bản giấy
|
||
Chất bán dẫn, diode và transistor : Giáo trình Mạch điện tử , Kỹ thuật tương tự
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 CHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
超强学生近义词反义词词典 : Chaoqiang xuesheng jinyici fanyici cidian
Năm XB:
2002 | NXB: Diên Biên Nhân Dân
Số gọi:
495.1 N-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Ngô Dụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề ngữ pháp Tiếng Việt : Loại từ và chỉ thị từ /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Phong |
Khái niệm về loại từ và chỉ thị từ; Đơn vị đo lường và từ ghép của loại từ; các hình thái của chỉ thị từ như: đại từ chỉ ngôi, từ ngữ thay thế đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sưu tầm và Biên soạn: Dương Mạnh Hùng. |
Cuốn sách là những mẹo vặt giúp bạn đọc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong qúa trình sử dụng máy vi tính
|
Bản giấy
|