| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh; GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu, Nguyễn Thuần Ngọc Hân |
Để giúp các bạn học sinh sinh viên và các bạn tự học, chúng tôi cố gắng biên soạn quyển: Tự rèn luyện mẫu câu này. Chúng tôi trình bày 32 mẫu câu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Bình Quyền (chủ biên), Nguyễn Nghĩa Thìn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
PGS. TSKH. KTS.Nguyễn Mạnh Thu; TS. KTS. Phùng Đức Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lỹ thuyết kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Selected papers of J. Robert Schrieffer : in celebration of his 70th birthday /
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Số gọi:
630 SCH
|
Tác giả:
editors, N.E. Bonesteel. L.P. Gorʹkov. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật 2, tập 2 : tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ. |
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
李立, 丁安琪 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Học dịch tiếng Anh chính xác hơn : Her general fullness concealed her condition /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phú Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thương mại trong Công ty Quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từng bước học lập trình Visual C++. Net
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan chủ biên ; Hoàng Đức Hải |
Cuốn sách đề cập đến ngôn ngữ lập trình Managed C+ và xây dựng GUI với Windows Form
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan hệ thống truyền số liệu. Giao tiếp vật lý. Giao tiếp kết nối số liệu. Các mạng số liệu
|
Bản giấy
|