| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Cuốn sách trình bày về Tổng quan quản trị tài nguyên nhân sự, môi trường, phát triển tài nguyên nhân sự, đánh giá thành tích công tác...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Khả Kế và nhóm giáo viên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Adrian S. Palmer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Coursde Langue et de Civilisation Francaises
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huwux Uy Vũ, Nguyễn Văn Phước tổng hợp và biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Cuốn sách này đã khái quát bản sắc văn hóa Việt Nam theo tiến trình lịch sử. Văn hóa Việt Nam từ truyền thông đến hiện đại. Đó là văn hóa nhận...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện đại học Mở |
Cung cấp kiến thức cơ bản về khoa học kế toán. Bao gồm: Tổng quan về hach toán kế toán; Đối tượng và phương pháp của kế toán, Bảng cân đối kế toán,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
D.Arthey; P.R Ashurst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation Tasks Tập 3 : A course for pre-intermediate leaners /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Nguyễn Thành Yến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động từ tiếng Anh và cách dùng : The man who knows two languages in worth two men / Proverb /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 TR-L
|
Tác giả:
Trang Sĩ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách Tập 1, Những vấn đề về thương mại quốc tế
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337 KR-P
|
Tác giả:
Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch. |
Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân thanh toán, xác định tỷ giá hối đoái, sự phối hợp...
|
Bản giấy
|