| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế nhà máy sản xuất sữa: Sữa tiệt trùng năng suất 10 tấn/ngày Sữa chua năng suất 10 tấn/ngày Sữa đặc có đường năng suất 75 triệu hộp/ năm
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Đình Tuấn, GVHD: PGS.TS Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Nguyên Giáp ; Đỗ Tất Thắng, Phạm Thuý Nga sưu tầm |
Giới thiệu tổng hợp hồi kí về cuộc đời hoạt động cách mạng và những cống hiến to lớn cho sự nghiệp cách mạng của Đảng, đất nước và quân đội
|
Bản giấy
|
||
Trí tuệ kinh dịch trong kinh doanh : Kinh thương trí tuệ kinh dịch /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.4 HA-T
|
Tác giả:
Hà Thành Tân b.s., Sơn Tùng biên dịch ; Phan Quốc Trung h.đ. |
Giới thiệu những bí quyết thành công trong kinh doanh trong khi hồi tưởng lại quá trình đọc và tư duy về "64 quẻ" của Kinh dịch
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của một số chủng Labyrinthula phân lập ở các bờ biển Quảng Ninh và Thanh Hóa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Thị Khánh Chi, GVHD: TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Thị Bích Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: Đặng Tuấn Hưng |
Giới thiệu nghệ thuật đặt tên, nguyên tắc khi đặt tên của người Việt. Phương thuật đặt tên của người Trung Quốc. Nghệ thuật đặt tên công ty, thương...
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành đạt trong đời người : Con đường dẫn đến thành đạt và danh tiếng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh , Nguyễn Thượng Thái biên soạn |
Phân tích những phương pháp giúp thành công trong kinh doanh, trong công việc, trong các mối quan hệ gia đình, bạn bè và xã hội... trên góc độ tâm...
|
Bản giấy
|
|
The skillful teacher : On technique, trust, and responsiveness in the classroom /
Năm XB:
2006 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
378.125 BR-S
|
Tác giả:
Stephen D. Brookfield |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng các kĩ thuật sinh học phân tử và các phương pháp vi sinh vật vào chuẩn đoán lao đa kháng thuốc
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-D
|
Tác giả:
Thiều Quang Dũng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng nấm đảm Basidiomycetes có khả năng phân giải Ligno- Xenluloza từ rừng quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Trọng hiếu, GVHD: TS. Lê Mai Hương, ThS Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|