| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tách tinh chế và một số đặc tính của Protease Acid đông tụ sữa từ Aspergillus Awamori BK18. ứng dụng trong sản xuất Phomat
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa. GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Hoài; TS. Nguyễn Hữu Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Justin Clarke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng Enzim Pectinex trong sản xuất nước dứa ép
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hiếu. GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước Excel và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những ảnh hưởng của điều kiện bảo quản chủng giống cũng như chế phẩm vi nấm diệt côn trùng Metarhizium đến hoạt tính sinh học của chúng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: TS. Tạ Kim Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh. Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang. |
Cơ học lý thuyết là khoa học nghiên cứu các quy luật về chuyển động cơ học của các vật thể trong không gian, theo thời gian
|
Bản giấy
|
||
Early morden Vietnamese Painting : Hội họa Việt Nam hiện đại thuở ban đầu /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Culture schoplar Huu Ngoc and American writer Lady borton have brought us the first series of bilinggual handbooks on Vietnamese culture. These...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc máy vi tình
|
Bản giấy
|
||
Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 PHA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phòng với Word
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thành Tây |
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phong với Word
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước PowerPoint và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|