| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Barbara Turfan, Kathleen Ladizesky and Inese A. Smith |
Freedom of information is a broad-ranging concept, covering both free access to information and free expression. Perhaps the most fundamental...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Joyce - Brother, Ed. Eagan |
Rèn luyện trí nhớ.
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh Việt = : English - Vietnamese Dictionary Unabridged (130.000 Word) /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
423 PH-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Phan Ngọc,Bùi Phụng, Phan Triều |
Gồm trên 340000 mục từ chính và phát sinh, trong đó có trên 80000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Ngoài phần chính còn...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Đỗ Nguyên Phương |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Language test construction and evaluation
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418 AL-J
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Ngô Hướng |
Giới thiệu về vai trò và tổ chức thị trường tài chính với các định chế của nó, cách tài trợ bằng vốn tự có thông qua thông qua việc doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Complete Business Letters : Toàn bộ thư tín thương mại /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-B
|
Tác giả:
GS. Berhas A. Mill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập II
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|