| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể kháng virut cúm và ứng dụng kháng thể để đánh giá kháng nguyên tái tổ hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Thu Hằng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận aptamer đặc hiệu kháng sinh Neomycin
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-M
|
Tác giả:
Đoàn Thị Mai; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền; Th.S Lê Thị Hạnh; Th.S Lê Thị Minh Phúc; Th.S Đặng Thị Minh Lụa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận APTAMER đặc hiệu kháng sinh PENICILLIN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hoa; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sơ chế và bảo quản khoai tây cắt ( Cut- fresh)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-C
|
Tác giả:
Mai Thị Cúc, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự biểu hiện MIRACULIN tái tổ hợp ở một số dòng rẽ tơ thuốc lá chuyển gen
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Hảo; TS Phạm Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sử dụng bèo tây (Eichhornia Crassipes) trong công nghệ xử lý nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Ngát,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng Instagram để thu hút khách du lịch đến Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Bình; GVHD Ths Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự thâm nhập và giao thoa của sóng di động trong toà nhà cao tầng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu, GVHD: PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một số interleukine ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính được điều trị bằng tế bào gốc trung mô đồng loài từ mô rây rốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Trâm; NHDKH TS Đỗ Minh Trung |
Mục tiêu nghiên cứu
1. Xác định nồng độ IL-6, IL-10, VEGF của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được điều trị bằng tế bào gốc...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tác nhân gây bệnh hoại tử gan thận ở cá biển nuôi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
597.177 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trịnh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách chiết Chlorophyll từ tảo xoắn Spirulina và chuyển hóa thành Methyl Pheophorbide a
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Chiến Thắng; NHDKH TS Bùi Thị Hải Hòa |
Xuất phát từ thực trạng diễn biến bệnh ung thư trên thế giới và tại Việt Nam,
kết hợp với các hướng điều trị ung thư và những lợi ích do phương...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách chiết Enzym D-Amino Acid Oxidase (D-AAO) từ chủng Trigonopsis Variabilis để sản xuất 7-ACA
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga. GVHD: Lê Gia Hy, Vũ Thị Hạnh Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|