| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đinh, Văn Châu(chủ biên); Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
OECD Investment Policy Reviews VIET NAM 2009 Policy Framework For Investment Assessment
Năm XB:
2008
Số gọi:
658.1 OEC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ông cố vấn - hồ sơ một điệp viên Tập 1, Hoàng hôn những thiên thần
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 HU-M
|
Tác giả:
Hữu Mai. |
Hoàng hôn những thiên thần bao gồm 23 chương với những câu chuyện ngắn
|
Bản giấy
|
|
Ông cố vấn - hồ sơ một điệp viên. Tập 2, Con kỳ nhông
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 HU-M
|
Tác giả:
Hữu Mai. |
Con kỳ nhông bao gồm 24 chương và phụ lục: Chương I Hồng y Spellman; Chương II Đòn tối hậu; Chương III Thiệu-Kỳ...
|
Bản giấy
|
|
Ostensible invitations in englisg and vietnamese : major linguistic features and commonly amployed politeness strategies : Lời mời xã giao trong tiéng anh và tiếng việt : Một số đặc điểm ngôn ngữ học và các chiến lược lịch sự thường được sử dụng /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Chau, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ostensible invitations in English and Vietnamese major linguistic features and commonly employed politeness strategies
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lữ Quốc Tuyền |
Từ điển Anh Việt có sử dụng hình ảnh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Trương Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
parts of the body in english and vietnamese idioms
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Tho; GVHD:Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Passive sentences in english book for economics and business with reference to the vietnamese translation equivalents : Câu bị động dùng trong sách tiếng anh kinh tế và kinh doanh liên hệ với tương đương dịch thuật tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Phuong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá sản ngân hàng thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Trường Nam; GVHD: TS. Phạm Thị Hồng Nhung |
Nghiên cứu phân tích làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn của pháp luật về phá sản ngân hàng thương mại. Chỉ ra những ưu điểm nhất định của pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Phá triển nguồn nhân lực tại ngân hàng Vietinbank chi nhánh đông Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Trung Kiên, GVHD: Phạm Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|