| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh trong đời sống hàng ngày : Trình bày: Anh-Hoa-Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình; Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tốc độ tư duy : The all time best - selling book /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gate, Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo biên dịch |
Trình bày những lý do thuần tuý về kinh doanh và những ứng dụng thực tiễn của hệ thần kinh kỹ thuật số để có những giải pháp kinh doanh đơn giản và...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn các dạng bài tập tiếng Anh tập 1 : Ngữ Pháp, Từ Vựng, Cấu trúc...Luyện thi Đại học - Bồi Dưỡng học sinh giỏi /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khuếch trương sản phẩm và quảng cáo: Quản trị marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp mới nắm nhanh và viết tiếng Anh qua sáu mẫu câu Tập 2
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.2 HO-A
|
Tác giả:
Hồ An. |
Khái niệm về câu tiếng Anh và thành phần của câu: Loại từ, mẫu câu, định ngữ, từ, ngữ và mệnh đề. Các bài học về mẫu câu và từ loại thời động từ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn, Trần Huyền My |
Cuốn sách này giới thiệu 36 mưu kế của các bậc hiền triết cổ đại Trung Hoa.
|
Bản giấy
|
||
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
210 bài tập ngữ pháp và đọc hiểu điền từ môn Tiếng Anh : Luyện thi tú tài, Cao đẳng, Đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục nữ thanh niên dựa trên họa tiết hoa văn dân tộc Lô Lô
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 CA-P
|
Tác giả:
Cao Thị Thanh Phúc, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
More than word Book 2 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Phát triển từ vựng qua các phàn bài tập rèn luyện kỹ năng sử dụng từ điển, hiểu và nhớ từ mới, sử dụng từ một cách sáng tạo...
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 21, 1960
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Susan Bassnett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|