| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật thương thuyết : How to negotiate effectively /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.452 OL-I
|
Tác giả:
David Oliver ; Việt Hà , Lan Nguyên |
Cuốn sách trình bày các nguyên tắc thương lượng, chiến thuật, biện pháp đối phó các quy tắc nhượng bộ và thương lượng, cách xử lý bế tắc, đặt câu...
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT speaking : Basic /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PUT
|
Tác giả:
Michael A. Putlack, Will Link,Stephen Poirier ; Lê Huy Lâm chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Robocon ươm mầm những ước mơ : Theo dự án FPT Đơn vị bảo trợ Công nghệ Robocon 2007 /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Minh Hằng (chủ biên) |
895.922803
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định = Decision making : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 KYN
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Đỗ Thanh Năm hiệu đính |
Trình bày một quy trình quyết định hợp lí bao gồm các công cụ giúp đánh giá, lựa chọn những phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu. Hạn chế nhược...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh.
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
352 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thế Phán chủ biên. |
Trình bày khái quát về văn bản, chức năng, phân loại những yêu cầu chung và qui trình soạn thảo văn bản. Sử dụng ngôn ngữ, tạo lập văn bản và trình...
|
Bản giấy
|
|
Những điều tôi biết về kinh doanh tôi học từ mẹ tôi : Everything I know about business I learned from my mama /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
650.1 KN-O
|
Tác giả:
Tim Knox ; Phương Oanh, Kiều Vân. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều mà tác giả biết về kinh doanh được học từ mẹ..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xác định cây ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ bằng kĩ thuật PCR và đánh giá đa dạng di truyền tập đoàng ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hiệu, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Báo cáo phát triển thế giới 2009; Tái định dạng Địa kinh tế
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
330.91 BAO
|
Tác giả:
Ngân hàng Thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả = : Strategy : /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính, PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch |
Trình bày điều kiện hình thành, phát triển của triết học trung cổ Tây Âu và nội dung tư tưởng của triết học các giáo phụ. Giới thiệu triết học kinh...
|
Bản giấy
|
||
Marketing du kích : Những chiến lược đơn giản, kinh tế mang lại hiệu quả tối đa cho doanh nghiệp /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
339.13 LE-J
|
Tác giả:
Levinson Jayconrad viết cùng Levinson Jeannie, Levinson Amy; Biên dịch: TT bản thảo và bản quyền, NXB Hồng Đức |
Cuốn sách này đề cấp đến tất cả những vấn đề có liên quan đến marketing như: phương pháp marketing du kích; marketing trên phương tiện truyền thông...
|
Bản giấy
|