| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và tuyển chọn các chủng nấm từ rừng quốc gia Cúc Phương (Ninh Bình) sinh tổng hợp acetyl(xylan) esterase và bước đầu tinh sạch enzyme này
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-Q
|
Tác giả:
Hà Thị Như Quỳnh; PGS.TS Lê Mai Hương; TS Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân Lập và tuyển chọn chủng nấm men từ bánh men rượu cổ truyền có khả năng lên men rượu cao trên nguyên liệu sắn
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng nấm đảm Basidiomycetes có khả năng phân giải Ligno- Xenluloza từ rừng quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Trọng hiếu, GVHD: TS. Lê Mai Hương, ThS Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập vi khuẩn nội sinh trong cây thông Mã Vĩ có khả năng ức chế nấm Fusarium Oxysporum
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Hạnh, GVHD: Phạm Quang Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, nuôi cấy và tuyển chọn một số chủng nấm lớn có hoạt tính sinh học ở các rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Luyện, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng nấm mốc có khả năng ức chế Enzyme Alpha Glucosidase và tối ưu điều kiện thử hoạt tính để thu chất ức chế Alpha Glucosidase cao
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ, Tuyết Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng Bacillus Subtilis có khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus Glavus
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Nhung; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn và định tên nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp erythritol cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Hân; PGS.TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm chế bản điện tử Pagemaker 5.0, Tập 1 /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 PH-V
|
Tác giả:
Người dịch: Phạm Vinh, Trần Thiết Hà, Trần Như Chung. |
Hướng dẫn sử dụng Adobe Page Maker 6.5 thông qua hình ảnh, phục vụ cho công việc chế bản cao ấp, thiết kế đồ hoạ
|
Bản giấy
|
|
Phân tích báo cáo tài chính hợp nhất tại Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Linh; NHDKH TS Nguyễn Xuân Thành |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Kết quả của phân tích báo cáo tài
chính là một bức tranh tổng quát, sinh động về tình hình tài chính, kết quả...
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam(Vinamilk)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Phương Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh |
Đề tài “ Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam” nghiên
cứu thực trạng tình hình tài chính tại Công ty Vinamilk qua các báo...
|
Bản giấy
|