| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ lập trình C và cấu trúc dữ liệu
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Bình; TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý điểm của học sinh trường Tiểu học Đại Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hoàng; GVHD: ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Rada trên board Arduino và hiển thị trên LCD
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Văn Dũng; GVHD: TS.Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng công chức tại Chi cục thuế huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Thắng; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Công Nhự |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
* Mục đích nghiên cứu :
Trên cơ sở nghiên cứu, hê thống hóa những lý luận cơ bản về nâng cao chất lượng...
|
Bản giấy
|
|
Investigation on Modularity and dynamics in signaling networks : School of Computer Engineering; University of Ulsan /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
006.754 TR-D
|
Tác giả:
Truong Cong Doan; NHDKH Prof. Kwon Yung-Keun |
Luận án tập trung vào nghiên cứu mỗi liên hệ giữa modularity (độ phân rã mô đun) và độ bền vững của mạng (network robustness) trong mạng sinh học...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình tổ chức sản xuất và định mức kỹ thuật ngành may : Dùng cho sinh viên Cao đẳng, Đại học - Chuyên ngành Công nghệ may & thiết kế thời trang /
Năm XB:
2017 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.761870711 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Sinh (Chủ biên) |
Trình bày những nội dung cơ bản về tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp; tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật của các công đoạn sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống trao đổi học tập cho giảng viên và sinh viên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-V
|
Tác giả:
Lê Tuấn Vũ; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu và thiết kế mô hình ngôi nhà thông minh
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Văn Khuyến; GVHD: ThS. Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Văn Tiến; GVHD: PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Xác định khung lý thuyết về cơ cấu tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp. Phân tích được thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng có thế chấp tài sản từ thực tiễn xét xử tại tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Đức Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Nhung |
Thực tiễn khi giải quyết các tranh chấp hợp đồng tín dụng có thế chấp tài sản phát sinh nhiều vấn đề phức tạp đòi hỏi người giải quyết phải có...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý Đảng viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Hải; GVHD: ThS. Nguyễn Thuỳ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đo kiểm chất lượng không khí sử dụng công nghệ truyền sóng Lora
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhung; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|