| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
51 bức thư tình hay nhất : Hoa cho tình yêu /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Hoàng Thị Hải Anh, Nguyễn Thị Hoa Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ doanh nghiệp và chức năng quản lý nguồn nhân lực : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách giới thiệu về chức năng và nhiệm vụ của quản lý nguồn nhân lực, Lợi ích của quản lý nguồn nhân lực. các bài tập tình huống...
|
Bản điện tử
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông, Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ |
Cuốn sách này nói về thiên nhiên và con người Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các ngành kinh tế chủ yếu ở Việt Nam, tổ chức lãnh thổ các vùng ở Việt...
|
Bản giấy
|
||
Discourse and language education : Cambridge Language Teaching Library
Năm XB:
2001 | NXB: Cambridge University
Từ khóa:
Số gọi:
401.41 HA-E
|
Tác giả:
Evelyn Hatch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc thế giới thế kỷ XX : Những cấu trúc tạo nên bộ mặt thế kỷ XX /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
720 JO-G
|
Tác giả:
Jonathan Glancey; Lê Thanh Lộc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, KS. Nguyễn Thành Trung. |
Giới thiệu 07 chương, bao gồm: truy xuất đối tượng trong cơ sở dữ liệu, quản lý file và môi trường làm việc, các bảng mô tả, các hàm xử lý màn hình...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|