| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam : Thực trạng và giải pháp /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 PH-D
|
Tác giả:
Phan Xuân Dũng |
Một số khái niệm về chuyển giao công nghệ và những đánh giá. Khái quát tình hình chuyển giao công nghệ của một số nước trên thế giới và của Việt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hồ Phong Tư |
Trình bày kiến thức về các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ pháp luật dân sự có yếu tố nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Xuân Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình Input - Output : (I/O Modelling) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.01 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Bá Cường |
Phân tích những ảnh hưởng về kinh tế thông qua nhân tử vào ra (I/O multipliers). Khái quát về mô hình I/O liên vùng và phương pháp lập. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Hiện trạng & một số giải pháp nhằm bảo vệ môi trường tại khu du lịch sinh thái Hồ Núi Cốc - Thái Nguyên
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Anh; GVHD: THS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu tham khảo môn luật hiến pháp : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.59702 TAI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 PH-D
|
Tác giả:
TSKH.Phan Xuân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|