| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 15, 1954
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Giao trình quản lý học kinh tế quốc dân :. 2 / : : tập 1. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495.1 ĐH-T
|
Tác giả:
ĐH-T |
một trong hai giáo trình cốt lõi của chuyên nghành quản lý kinh ttes thuộc khoa khoa học quản lý-đại học kinh tế quốc dân
|
Bản giấy
|
|
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597065 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Quảng, Đỗ Đức Thịnh |
Cuốn sách phác thảo lại lịch sử nhân loại như: thời tiền sử của nhân loại, Trung Cận Đông cổ đại, Ai Cập cổ đại...
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975. Tập 5, Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 LIC
|
|
Lịch sử cuộc tổng tiến công và nổi dậy của quân dân miền Nam tết Mậu Thân 1968. Sự kết hợp giữa tiến công quân sự và đấu tranh ngoại giao, tạo thế,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Garry Adams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuẩn kiến thức về biến đổi câu Tiếng Anh : Sentence Transformation
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê, Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nói và hiểu tiếng lóng Mỹ : Street talk 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
427 BU-D
|
Tác giả:
David Burke, Nguyễn Trung Tánh (Giới thiệu và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ và dân ca Thái vùng tây bắc Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Phần 1: Khun lù- nàng ủa (truyện dân gian); Phần 2: dân ca; Phần 3: phụ lục
|
Bản giấy
|
|
From Great Paragraphs to Great Essays
Năm XB:
2001 | NXB: Heinle Cebgage Learning,
Số gọi:
428.076 FO-K
|
Tác giả:
Keith S. Folse, Elena Vestri Solomon, David Clabeaux |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|