| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhà nước, thị trường và viện trợ : Những vai trò mới định lại /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
|
Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại của Nhà nước và thị trường đối với viện trợ nói...
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 LE-B
|
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Barbara Turfan, Kathleen Ladizesky and Inese A. Smith |
Freedom of information is a broad-ranging concept, covering both free access to information and free expression. Perhaps the most fundamental...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Joyce - Brother, Ed. Eagan |
Rèn luyện trí nhớ.
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Tất Dong, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Đỗ Nguyên Phương |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Language test construction and evaluation
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418 AL-J
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|